DANH MỤC PHÉP THỬ 
STT TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
BÊ TÔNG NHỰA
1 Độ ổn định và độ dẻo theo phương pháp Marshall TCVN 8860-1:2011
2 Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm TCVN 8860-2:2011
3 Thành phần hạt cốt liệu trong BTN TCVN 8860-3:2011
4 Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời TCVN 8860-4:2011
5 Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén TCVN 8860-5:2011
6 Xác định độ chảy nhựa TCVN 8860-6:2011
7 Xác định độ góc cạnh của cát TCVN 8860-7:2011
8 Xác định hệ số độ chặt lu lèn TCVN 8860-8:2011
9 Xác định độ rỗng dư TCVN 8860-9:2011
10 Xác định độ rỗng cốt liệu TCVN 8860-10:2011
11 Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa TCVN 8860-11:2011
12 Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa TCVN 8860-12:2011
13 Cường độ chịu nén của BTN AASHTO T167; ASTM D4123; BS 598
14 Độ bong tróc của hỗn hợp bê tông nhựa ASTM D3625; AASHTO T182
15 Độ hao mòn Cantabro ASTM D7064; TCVN 11415:2016
16 Thí nghiệm vệt hằn bánh xe AASHTO T324
17 Xác định độ thấm nước của bê tông nhựa ASTM PS129-01
18 Cường độ và từ biến bằng PP kéo gián tiếp AASHTO T322
19 Mô đun đàn hồi bằng phương pháp kéo gián tiếp ASTM D7369, D4123; EN 12697-26
20 Xác định hệ số đương lượng cát (ES) ASTM D2419; AASHTO T176
21 Cường độ chịu kéo khi uốn 22 TCN 211:06
BENTONITE
1 Xác định khối lượng riêng; độ nhớt; hàm lượng cát; lượng mất nước; độ pH TCVN 11893:2017
2 Xác định tỷ lệ chất keo TCVN 11893:2017
3 Xác định độ dày áo sét TCVN 11893:2017
4 Xác định lực cắt tĩnh TCVN 11893:2017
5 Xác định tính ổn định TCVN 11893:2017
BỘT KHOÁNG
1 Hình dáng bên ngoài; Thành phần hạt; Hàm lượng nước TCVN 12884-2:2022
2 Khối lượng riêng TCVN 8735:2012
3 Độ ẩm TCVN 12884-2:2022
4 Chỉ số dẻo của bột khoáng TCVN 4197:2012; AASHTO T89, T90
5 Lượng mất khi nung 22 TCN 58:84
6 Khối lượng thể tích và độ rỗng dưới áp lực 400Kg/cm2 22 TCN 58:84
7 Khối lượng riêng của hỗn hợp khoáng chất và nhựa đường 22 TCN 58:84
8 Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường 22 TCN 58:84
9 Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường 22 TCN 58:84
CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
1 Ống cống bê tông cốt thép: Kiểm tra ngoại quan, khuyết tật và nhãn mác; kích thước và độ vuông góc của đầu ống cống; cường độ của bê tông TCVN 9113:2012
2 Bó vỉa bê tông đúc sẵn: Xác định kích thước và mức sai lệch cho phép; ngoại quan và khuyết tật cho phép; cường độ bê tông; khả năng chịu tải TCVN 10797:2015
CƠ LÝ GỖ TỰ NHIÊN
1 Độ ẩm; Khối lượng thể tích; Độ bền uốn tĩnh; Mô đun đàn hồi uốn tĩnh; Nén vuông góc thớ; Ứng suất kéo song song/vuông góc thớ; Độ bền cắt song song thớ; Độ bền uốn/độ cứng va đập; Độ cứng tĩnh; Độ co rút; Độ giãn nở TCVN 8048:2009
CỐT LIỆU CHO VỮA VÀ BÊ TÔNG
1 Thành phần hạt TCVN 7572-2:06; ASTM C136; AASHTO T27
2 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4:2006; AASHTO T84, T85
3 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn TCVN 7572-5:2006; AASHTO T85
4 Xác định khối lượng thể tích xốp và độ rỗng TCVN 7572-6:2006; AASHTO T19
5 Xác định độ ẩm TCVN 7572-7:2006; AASHTO T255
6 Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục bộ trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8:2006; AASHTO T11
7 Xác định tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:2006; AASHTO T21
8 Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc TCVN 7572-10:2006; ASTM D2938
9 Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm TCVN 7572-11:2006
10 Xác định độ hao mòn của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles TCVN 7572-12:2006; ASTM C131; AASHTO T96
11 Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572-13:2006
12 Hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa TCVN 7572-17:2006
13 Hàm lượng hạt bị đập vỡ TCVN 7572-18:2006
14 Hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-20:2006
15 Độ góc cạnh của cốt liệu thô TCVN 11807:2017
16 Góc nghỉ tự nhiên của cát TCVN 8724:2012
ĐẤT TRONG PHÒNG
1 Khối lượng riêng TCVN 4195:2012; ASTM D8454
2 Độ ẩm TCVN 4196:2012; ASTM D5549
3 Giới hạn chảy, giới hạn dẻo TCVN 4197:2012; ASTM D4318; AASHTO T89
4 Thành phần hạt TCVN 4198:2014; ASTM D422; AASHTO T88
5 Sức chống cắt trên máy cắt phẳng TCVN 4199:1995; ASTM D3080
6 Tính nén lún trong điều kiện không nở hông TCVN 4200:2012; ASTM D2435
7 Đầm nén tiêu chuẩn TCVN 12790:2020; TCVN 4201:2012; ASTM D1557; AASHTO T99, T180
8 Khối lượng thể tích TCVN 4202:2012
9 Sức chịu tải CBR TCVN 12792:2020; ASTM D1883; AASHTO T193
10 Hàm lượng chất hữu cơ có trong đất bằng PP đốt AASHTO T267; ASTM D2974
11 Thí nghiệm thấm TCVN 8723:2012; ASTM D2434; AASHTO T215
12 Xác định lượng muối hòa tan TCVN 8727:2012
13 Xác định đặc trưng co ngót của đất trong phòng thí nghiệm TCVN 8720:2012; ASTM D427; AASHTO T92
14 Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời trong phòng thí nghiệm TCVN 8724:2012
15 Xác định độ co ngót tuyến tính của đất trong phòng thí nghiệm (LS) TCVN 8720:2012; ASTM D2419; AASHTO T92
16 Xác định các chỉ tiêu trên máy nén 3 trục (UU, CU, CD, CV) TCVN 8868:11; ASTM D2850-3a/D2166
17 Độ ổn định nước sau 5 chu kỳ bão hòa - sấy (Đất gia cố) 22 TCN 59:84
ĐẤT, ĐÁ, CÁT GIA CÓ CHẤT KẾT DÍNH
1 Cường độ kháng ép ASTM D1633
2 Mô đun đàn hồi TCVN 9843:2013
3 Cường độ ép chẻ TCVN 8862:2011
GẠCH, ĐÁ ỐP LÁT
1 Gạch nung: Xác định cường độ nén; cường độ uốn; độ hút nước; khối lượng thể tích TCVN 6355-2-5:2009
2 Gạch bê tông: Kiểm tra kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan; Độ rỗng; Cường độ nén; Độ hút nước; Độ thấm nước TCVN 6477:2016
3 Gạch xi măng lát nền: Kiểm tra ngoại quan; Xác định độ mài mòn; độ hút nước; lực uốn gẫy; độ cứng lớp mặt; lực va đập xung kích TCVN 6065:1995
4 Đá ốp lát tự nhiên: Xác định hình dáng, kích thước, khuyết tật; độ vuông góc; độ phẳng cạnh; Xác định độ hút nước; độ mài mòn; khối lượng thể tích; độ bền uốn; độ cứng vạch bề mặt TCVN 4732:2016
5 Xác định độ bền bám bẩn (Gạch gốm) TCVN 7745: 2007
6 Xác định độ bền va đập (Gạch xi măng) TCVN 6065:95; TCVN 4732:2016
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG
1 Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông TCVN 3110:1993
2 Thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông nặng TCVN 9338:12
3 Độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:2022; ASTM C143
4 Khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông TCVN 3108:1993; ASTM C138
5 Độ tách nước và độ tách vữa của hỗn hợp bê tông TCVN 3109:2022; ASTM C232
6 Hàm lượng bọt khí TCVN 3111:2022; ASTM C231
7 Xác định khối lượng riêng của bê tông TCVN 3112:2022
8 Độ hút nước TCVN 3113:2022; ASTM C642
9 Xác định độ mài mòn TCVN 3114:2022
10 Khối lượng thể tích TCVN 3115:2022
11 Độ chống thấm nước TCVN 3116:2022
12 Xác định độ co của bê tông TCVN 3117:2022; ASTM C157
13 Cường độ chịu nén TCVN 3118:2022; ASTM C39
14 Cường độ kéo khi uốn TCVN 3119:2022; ASTM C78, C293
15 Cường độ kéo khi bửa TCVN 3120:2022; ASTM C496
16 Xác định độ thấm ion Clo bằng PP điện lượng TCVN 9337:2012
17 Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi TCVN 5726:2022; ASTM C469
KIM LOẠI VÀ MỐI HÀN
1 Thử kéo TCVN 197-1:2014; AASHTO T244, T68; ASTM A370, E8; JIS Z2241; EN 10002; ISO 6892
2 Thử uốn TCVN 6287:1997; TCVN 198:2008; TCVN 7934:2009; TCVN 10592:2015; AASHTO T244; ASTM A370, E290; JIS Z2248; ISO 7438
3 Thử uốn mối hàn kim loại TCVN 5401:2010; ASTM AWS D1.1; ASTM E190; JIS Z3122; EN 12814; ISO 5173
4 Thử kéo mối hàn kim loại TCVN 8310:2010; TCVN 8311:2010
5 Thử nghiệm hệ số xiết của bu lông JIS B1186; ASTM F606
6 Thử kéo tĩnh mối nối bằng ống ren TCVN 8163:2009
MÀNG CHỐNG THẤM CPE
1 Độ dày TCVN 9409-1:2014
2 Độ cứng Shore A TCVN 1595-1:2007
3 Cường độ chịu kéo ở độ giãn dài 100% theo phương ngang TCVN 4509:2006
4 Độ bền xé rách theo phương ngang TCVN 1597-1:2006
5 Tỷ lệ thay đổi khối lượng ở 70°C TCVN 9409-3:2014
NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG AXIT
1 Xác định độ nhớt Saybolt Furol TCVN 8817-2:2011
2 Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ TCVN 8817-3:2011
3 Xác định lượng hạt quá cỡ (Thử nghiệm sàng) TCVN 8817-4:2011
4 Xác định điện tích hạt TCVN 8817-5:2011
5 Xác định độ khử nhũ TCVN 8817-6:2011
6 Thử nghiệm trộn với xi măng TCVN 8817-7:2011
7 Xác định độ dính bám và tính chịu nước TCVN 8817-8:2011
8 Thử nghiệm chưng cất TCVN 8817-9:2011
9 Thử nghiệm bay hơi TCVN 8817-10:2011
10 Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách nhanh TCVN 8817-11:2011
11 Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách chậm TCVN 8817-12:2011
12 Xác định khả năng trộn lẫn với nước TCVN 8817-13:2011
13 Xác định khối lượng thể tích TCVN 8817-14:2011
14 Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường TCVN 8817-15:2011
NHỰA ĐƯỜNG ĐẶC
1 Xác định độ kim lún TCVN 7495:2005, ASTM D5
2 Xác định độ kéo dài TCVN 7496:2005, ASTM D113
3 Xác định điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bi) TCVN 7497:2005, ASTM D36
4 Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland TCVN 7498:2005, ASTM D92
5 Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt TCVN 7499:2005, ASTM D6
6 Xác định độ hoà tan trong tricloetylen TCVN 7500:2005, ASTM D2042
7 Xác định khối lượng riêng (phương pháp Pycnometer) TCVN 7501:2005, ASTM D70
8 Xác định độ nhớt động học TCVN 7502:2005, ASTM D2170
9 Xác định hàm lượng paraphin bằng PP chưng cất TCVN 7503:2005
10 Độ dính bám với đá TCVN 7504:2005
11 Xác định độ đàn hồi TCVN 11194:2017; ASTM D6084; AASHTO T301
12 Xác định độ ổn định lưu trữ TCVN 11195:2017; ASTM D5892
13 Xác định độ nhớt kế Brookfield TCVN 11196:2017; ASTM D4402
NHỰA ĐƯỜNG LỎNG
1 Xác định nhiệt độ bắt lửa TCVN 8818-2:2011
2 Xác định hàm lượng nước TCVN 8818-3:2011
3 Thử nghiệm chưng cất TCVN 8818-4:2011
4 Xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không) TCVN 8818-5:2011
NƯỚC XÂY DỰNG
1 Hàm lượng cặn hòa tan; Độ pH; Hàm lượng ion Clorua (Cl); Hàm lượng ion Sunfat (SO4−2​); Hàm lượng chất hữu cơ; Hàm lượng Natri và Kali TCVN 4560:88; TCVN 6492:99; TCVN 6194:96; TCVN 6200:96
ỐNG NHỰA, ÔNG KIM LOẠI
1 Kích thước hình học; Nén bẹp; Độ bền kéo; Độ bền va đập; Độ kín TCVN 9070:12; TCVN 7997:09; TCVN 7434:2004; TCVN 6144
SƠN HỆ NƯỚC, HỆ DUNG MÔI
1 Độ mịn; Độ phát sáng; Độ bền rửa trôi; Độ chống loang màu; Độ bền va đập; Độ chịu dầu/muối/kiềm; Độ phản quang; Độ mài mòn TCVN 8786:11; TCVN 8787:11
SƠN KẺ ĐƯỜNG NHIỆT DẺO, MÀNG PHẢN QUANG
1 Sơn kẻ đường nhiệt dẻo: Xác định độ phản quang; độ mài mòn; sức kháng trượt; độ dính bám TCVN 8791:2018
2 Màng biển báo phản quang - Xác định hệ số phản quang TCVN 7887:2018
3 Độ phát sáng; Hàm lượng hạt thủy tinh; Hàm lượng chất tạo màng; Kích cỡ/đặc tính chảy của bi thủy tinh TCVN 8791:2018; AASHTO M247
TẤM THẠCH CAO, TẤM XI MĂNG
1 Kích thước hình học; Độ cứng cạnh; Cường độ chịu uốn; Độ kháng nhổ; Độ biến dạng ẩm; Độ hút nước/hấp thụ nước bề mặt; Độ thẩm thấu hơi nước; Độ bền TCVN 8257:2009; TCVN 8259:2009; ASTM D1037
THỬ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
1 Mô đun đàn hồi xác định bằng cần Benkelman TCVN 8867:2011; AASHTO T256; ASTM D4695
2 Mô đun đàn hồi xác định bằng tấm ép cứng TCVN 8861:2011; ASTM D1195; AASHTO T221
3 Đánh giá cường độ nền đường và kết cấu mặt đường mềm bằng FWD 22TCN 335:06
4 Độ bằng phẳng bằng thước 3m TCVN 8864:2011
5 Độ bằng phẳng theo chỉ số IRI TCVN 8865:2011; ASTM E950
6 Độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát TCVN 8866:2011; ASTM E965
7 Sức kháng trượt mặt đường bằng con lắc Anh ASTM E303; TCVN 10271:2014
8 Khối lượng thể tích lớp kết cấu (phương pháp rót cát) TCVN 8729:2012; ASTM D1556; AASHTO T191, 22TCN 346:06
9 Khối lượng thể tích lớp kết cấu (phương pháp dao đai) TCVN 4202:2012; TCVN 8729:2012; ASTM D2937
10 Xác định chỉ số CBR tại hiện trường TCVN 8821:2011; BS 1377-7; ASTM D4429
11 Thí nghiệm chùy xuyên động (DCP) TCVN 10272:2014; ASTM D1586
12 Thí nghiệm kéo nhổ (Pull-Off) ASTM D454, C900; TCVN 9490:2012
13 Thử tải trọng tĩnh ép dọc trục cọc TCVN 9393:2012; ASTM D1143
14 Xác định tính đồng nhất bê tông cọc khoan nhồi bằng siêu âm TCVN 9396:2012; ASTM D6760
15 Thử động biến dạng lớn cọc TCVN 11321:2016; ASTM D4945
16 Thí nghiệm nhổ và nén ngang cọc ASTM D3966
17 Kiểm tra khuyết tật cọc bằng phương pháp PIT TCVN 9397:2012
18 Xác định cường độ nén bê tông bằng súng bật nẩy TCVN 9334:2012
19 Đánh giá chất lượng bê tông bằng xung siêu âm TCVN 13536:2022
20 Xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy kết hợp siêu âm TCVN 9335:2012
21 Xác định chiều dày lớp bảo vệ và đường kính cốt thép bằng điện tử TCVN 9356:2012
22 Đánh giá độ bền kết cấu chịu uốn bằng chất tải tĩnh TCVN 9344:2012
23 Đo chuyển vị, độ võng, ứng suất cọc cầu 22TCN 170:1987
24 Đo chuyển vị, lún mố trụ, độ võng, ứng suất tĩnh, động kết cấu nhịp 22TCN 243:1998
25 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình TCVN 9398:1912
26 Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm nén phẳng TCVN 9354:12; ASTM D1154
27 Đo chuyển vị ngang công trình (Inclinometer) ASTM D6230; AASHTO T254
28 Xác định chuyển dịch ngang bằng trắc địa TCVN 9399:2012
29 Xác định độ nghiêng bằng trắc địa TCVN 9400:2012
30 Xác định độ lún bằng phương pháp đo cao hình học TCVN 9360:2012
31 Thí nghiệm gia tải đánh giá cấu kiện bê tông đúc sẵn TCVN 9347:2012
32 Thí nghiệm xuyên tĩnh TCVN 9352:2012
33 Xác định khối lượng thể tích hiện trường bằng thay nước ASTM D5030; TCVN 8729:2012
34 Xác định khối lượng thể tích hiện trường bằng thay cát ASTM D4914; TCVN 8729:2012
35 Xác định độ ẩm của đất tại hiện trường TCVN 8728:2012
36 Xác định độ chặt sau đầm nén hiện trường TCVN 8730:2012
37 Xác định độ thấm nước của đất hiện trường TCVN 8731:2012
38 Đo áp lực nước lỗ rỗng TCVN 8869:2011
39 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT TCVN 9351:2012
40 Đo điện trở đất TCVN 9385:2012
THỬ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT
1 Xác định lực kéo giật, độ giãn dài kéo giật TCVN 8871-1:2011; ASTM D4632
2 Xác định lực kéo rách hình thang TCVN 8871-2:2011; ASTM D4533
3 Xác định lực xuyên thủng CBR TCVN 8871-3:2011; ASTM D6241
4 Xác định lực kháng xuyên thủng thanh TCVN 8871-4:2011
5 Xác định áp lực kháng bục TCVN 8871-5:2011; ASTM D3786
6 Xác định kích thước lỗ biểu kiến bằng phép thử sàng khô TCVN 8871-6:2011
7 Cường độ chịu kéo và độ giãn dài TCVN 8485:2010; ASTM D4595
8 Độ bền kháng thủng bằng phương pháp thử rơi côn TCVN 8484:2010
9 Độ xuyên nước TCVN 8487:2010
10 Xác định độ dày danh định TCVN 8220:2009; ASTM D5199
11 Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích TCVN 8221:2009; ASTM D3776
12 Hệ số thấm (Vải địa) ASTM D-4491; BS 6906 - part 3
13 Khả năng thoát nước của bấc thấm ASTM D-4716; TCVN 8487:2010
14 Khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm TCVN 8482:2010; ASTM D4355
15 Độ bền môi trường vi sinh/hóa chất (Màng chống thấm) TCVN 9408:2014
16 Độ bền của mối dán TCVN 9408:2014
THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
1 Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất TCVN 3121-1:2022
2 Xác định độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:2022
3 Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi TCVN 3121-6:2022
4 Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-8:2022
5 Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi TCVN 3121-9:2022
6 Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn TCVN 3121-10:2022
7 Xác định cường độ uốn và nén của vữa TCVN 3121-11:2022
8 Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền TCVN 3121-12:2022
9 Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18:2022
10 Vữa xi măng trộn sẵn không co: Xác định độ chảy; độ tách nước; cường độ chịu nén TCVN 9204:2012
11 Vữa bền hóa gốc polyme: Xác định độ bền kéo; độ bền nén; độ bám dính; thời gian công tác, thời gian đóng rắn ban đầu và thời gian đóng rắn đủ cường độ sử dụng; độ co dài và hệ số dãn nở nhiệt; độ hấp thụ nước TCVN 9080-1-6:2012
12 Xác định hàm lượng ion Clo hòa tan trong nước TCVN 3121-17:2003
13 Xác định chiều cao thay đổi cột vữa trong quá trình đông kết TCVN 9204:2012
14 Xác định sự thay đổi chiều dài mẫu vữa đóng rắn TCVN 9204:2012
15 Xác định độ bền hóa vữa bền hóa gốc POLYME TCVN 9080-7:2012
VẬT LIỆU CHÈN KHE
1 Độ phục hồi; Khả năng chịu nén; Độ đẩy trồi; Độ giãn dài trong nước đun sôi; Thử nghiệm trong axit HCl; Hàm lượng nhựa; Độ hấp thụ nước +3 TCVN 11414:2016
XI MĂNG
1 Xác định độ mịn và khối lượng riêng TCVN 4030:2003; ASTM C184, C188
2 Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, độ ổn định thể tích TCVN 6017:2015; ASTM C187, C191
3 Xác định độ bền uốn và độ bền nén TCVN 6016:2011; ASTM C190, C109
4 Xác định độ đông cứng sớm TCVN 10653:2015; ASTM C451
5 Xác định độ nở của Sulfat TCVN 6068:2004
6 Xác định độ nở autoclave TCVN 7711:2007
7 Xác định độ cứng VEBE của hỗn hợp bê tông TCVN 3107:1993