NHÂN SỰ CÔNG TY
Công ty có một đội ngũ cán bộ kỹ thuật giỏi có nhiều kinh nghiệm, có đủ năng lực để tổ chức thiết kế, thẩm tra, giám sát, kiểm định và đánh giá chất lượng các công trình phức tạp đòi hỏi kỹ thuật cao theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành tại Việt Nam và trên thế giới. Ngoài lực lượng chính là cán bộ của Công ty, Công ty còn kết hợp với đội ngũ chuyên gia gồm: Các Giáo sư, Tiến sĩ, Thạc sĩ, Kỹ sư là các cán bộ giảng dạy, nghiên cứu thuộc các chuyên ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải.
Hiện nay cơ cấu cán bộ của công ty bao gồm:
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn | Chức danh | Năm kinh nghiệm | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Đức Tuyên | 1975 | Thạc sĩ | Chủ tịch HĐQT | 27 | Xem chi tiết |
| 2 | Nguyễn Hữu Tân | 1973 | Thạc sĩ | Giám đốc | 29 | Xem chi tiết |
| 3 | Trọng Kiến Dương | 1990 | Thạc sĩ | Phó giám đốc | 12 | Xem chi tiết |
| 4 | Cao Quốc Trinh | 1967 | Cử nhân | Kế toán trưởng | 32 | Xem chi tiết |
| 5 | Lê Thị Ngọc Bích | 1975 | Cử nhân | Kế toán viên | 27 | Xem chi tiết |
| 6 | Nguyễn Đình Quân | 1994 | Thạc sĩ | TP. Kế hoạch | 8 | Xem chi tiết |
| 7 | Lê Văn Mạnh | 1982 | Tiến sĩ | Chuyên gia | 20 | Xem chi tiết |
| 8 | Bùi Văn Bình | 1986 | Tiến sĩ | Chuyên gia | 16 | Xem chi tiết |
| 9 | Đào Thanh Xuân | 1993 | Thạc sĩ | Cán bộ kỹ thuật | 9 | Xem chi tiết |
| 10 | Vũ Quang Dũng | 1983 | Thạc sĩ | Cán bộ kỹ thuật | 19 | Xem chi tiết |
| 11 | Phạm Trung Hiếu | 1986 | Thạc sĩ | Cán bộ kỹ thuật | 19 | Xem chi tiết |
| 12 | Nguyễn Công Kiên | 1994 | Thạc sĩ | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Xem chi tiết |
| 13 | Lê Đức Anh | 1995 | Kỹ sư | Cán bộ kỹ thuật | 7 | Xem chi tiết |
| 14 | Đặng Anh Dũng | 1991 | Kỹ sư | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Xem chi tiết |
| 15 | Hoàng Văn Dũng | 1978 | Kỹ sư | Cán bộ kỹ thuật | 14 | Xem chi tiết |
| 16 | Hoàng Văn Quế | 1981 | Kỹ sư | Cán bộ kỹ thuật | 13 | Xem chi tiết |
| 17 | Ngô Văn Hiếu | 1998 | Kỹ sư | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Xem chi tiết |
| 18 | Bùi Mạnh Hà | 1975 | Kỹ sư | Cán bộ kỹ thuật | 27 | Xem chi tiết |
| 19 | Hoàng Ngọc Dũng | 1984 | Kỹ sư | Kỹ thuật viên | 7 | Xem chi tiết |
| 20 | Tạ Ngọc Hải | 1997 | Kỹ sư | Kỹ thuật viên | 5 | Xem chi tiết |
| 21 | Đinh Văn Chả | 1995 | Kỹ sư | Kỹ thuật viên | 5 | Xem chi tiết |
| 22 | Đặng Duy Đông | 2004 | Kỹ sư | Kỹ thuật viên | 1 | Xem chi tiết |
